Skip to content
    • infogenobi@gmail.com
    • 0919 141 695
  • Công ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Genobi
Khoa Học Kỹ Thuật GenobiKhoa Học Kỹ Thuật Genobi

  • Menu
  • CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT GENOBI

    GENOBI SCIENCE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

  • Giỏ hàng / 0₫
    • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

  • Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
    • Giới thiệu chung
    • Câu hỏi thường gặp
  • SẢN PHẨM
    • Kit tách chiết
      • Kit tách chiết cột
      • Kit tách chiết từ
      • Kit tách chiết thô
    • Kit PCR & qPCR
      • Kit phát hiện bệnh trên người
      • Kit phát hiện bệnh thủy sản
      • Kit phát hiện bệnh thú y
      • Kit GMO
      • Kit định loài
      • Kit vi sinh thực phẩm
    • Thiết bị – Vật tư tiêu hao
      • Thiết bị phòng thí nghiệm
      • Hóa chất cơ bản
        • Hóa chất sinh học phân tử
        • Hóa chất khác
      • Vật tư tiêu hao
    • Giải phẫu bệnh kỹ thuật số
      • Máy quét tiêu bản
      • Giải pháp tế bào học
      • Thiết bị tầm soát ung thư cổ tử cung
      • Landing Med
    • Hóa chất giải trình tự
      • NGS Illumina
      • NGS Ion torrent
      • NGS MGI
  • DỊCH VỤ
    • Chuyên Môn
  • TIN TỨC & BÀI VIẾT
    • Giải phẫu bệnh học
    • Tế bào học
    • Ung thư cổ tử cung
    • Sản Phẩm
    • Hỏi Đáp
  • TUYỂN DỤNG
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / Sản phẩm / Thiết bị - Vật tư tiêu hao / Thiết bị tầm soát ung thư cổ tử cung
Danh mục sản phẩm
  • Giải phẫu bệnh kỹ thuật số
  • Thiết bị tầm soát ung thư cổ tử cung
  • Máy quét tiêu bản
  • Giải pháp tế bào học
  • Thiết bị – Vật tư tiêu hao
    • Thiết bị phòng thí nghiệm
    • Thiết bị tầm soát ung thư cổ tử cung
    • Vật tư tiêu hao
  • Kit PCR & qPCR
    • Kit phát hiện bệnh trên người
    • Kit phát hiện bệnh thủy sản
    • Kit phát hiện bệnh thú y
    • Kit GMO
    • Kit định loài
    • Kit vi sinh thực phẩm
  • Kit tách chiết
    • Kit tách chiết cột
    • Kit tách chiết từ
    • Kit tách chiết thô
  • Hóa chất cơ bản
    • Hóa chất sinh học phân tử
    • Hóa chất khác
  • Hóa chất giải trình tự
  • Máy đọc Elisa
  • Máy cô quay
  • Máy lắc và trộn
  • Máy đồng nhất mẫu
  • Bể ổn nhiệt và Tủ ủ
  • Máy hấp và máy khử trùng
  • Máy khuấy từ
  • Máy luân nhiệt
  • Máy ly tâm
  • Máy đo quang phổ
Sản phẩm mới
  • May Quet Tieu Ban Ky Thuat So Visionx 240 Genobi Máy quét tiêu bản kỹ thuật số VisionX 240 Giá: Liên Hệ
  • May Quet Tieu Ban Ky Thuat So Visionx 60b Genobi Máy quét tiêu bản kỹ thuật số VisionX 60B Giá: Liên Hệ
  • May Quet Tieu Ban Ky Thuat So Visionx 60a Genobi Máy quét tiêu bản kỹ thuật số VisionX 60A Giá: Liên Hệ
  • D Clevereye Nen Tang Chan Doan Giai Phau Benh Ho Tro Ai Va Hoi Chan Tu Xa Genobi D-CleverEye – Nền tảng chẩn đoán giải phẫu bệnh hỗ trợ AI & hội chẩn từ xa Giá: Liên Hệ
  • May Quet Tieu Ban Turingene Genobi Máy quét tiêu bản Turingene Giá: Liên Hệ
Tin tức mới
  • Phân tích & So sánh VisionX 60A và 60B: Khác biệt công nghệ và lựa chọn tối ưu cho phòng xét nghiệm Chức năng bình luận bị tắt ở Phân tích & So sánh VisionX 60A và 60B: Khác biệt công nghệ và lựa chọn tối ưu cho phòng xét nghiệm
  • [Infographic] Hướng dẫn trực quan về phòng ngừa HPV cho phụ nữ: Hiểu đúng để bảo vệ sức khỏe Chức năng bình luận bị tắt ở [Infographic] Hướng dẫn trực quan về phòng ngừa HPV cho phụ nữ: Hiểu đúng để bảo vệ sức khỏe
  • Máy quét tiêu bản VisionX 60A – Giải pháp số hóa giải phẫu bệnh hiệu quả Chức năng bình luận bị tắt ở Máy quét tiêu bản VisionX 60A – Giải pháp số hóa giải phẫu bệnh hiệu quả
  • D-CleverEye – Nền tảng AI phân tích tiêu bản thế hệ mới Chức năng bình luận bị tắt ở D-CleverEye – Nền tảng AI phân tích tiêu bản thế hệ mới
  • Genobi Tuyển dụng Nhân viên Kinh doanh Chức năng bình luận bị tắt ở Genobi Tuyển dụng Nhân viên Kinh doanh
Abt Cervical Cytology Manual Kit Dd 102 Genobivn

ABT ® Cervical Cytology Manual Kit (DD-102)

Giá: Liên Hệ

Mục đích: ABT ® Cervical Cytology Manual Kit là một bộ dụng cụ thu nhận, xử lý và phết tế bào phụ khoa bằng kỹ thuật ly tâm kết hợp với lắng tự nhiên. Mẫu dịch phết được thu nhận tại vị trí cổ tử cung sẽ được xử lý loại bỏ nhầy và máu trong nền mẫu trong hỗn hợp dung dịch cồn đệm và ổn định tế bào trong một khoảng thời gian 01 tháng ở điều kiện nhiệt độ 15 – 25oC.

Điều kiện lưu trữ: Nhiệt độ phòng 15-25oC,tránh ánh sáng trực tiếp.

Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.

  • Chi tiết

Thông tin về ung thư cổ tử cung và ABT ® Cervical Cytology Manual Kit

Ung thư cổ tử cung (UTCTC) là căn bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của các tế bào biểu mô cổ tử cung (cơ quan nối giữa tử cung và âm đạo) tạo thành các khối u ở tử cung. Các tế bào cổ tử cung bất thường sẽ mang các đặc điểm sau: đa nhân, tăng sắc tố và không bào hóa thành tế bào chất quanh nhân. Nhân của các tế bào bất thường to gấp ba lần nhân của các tế bào bình thường. Sự thay đổi về hình dạng nhân và tế bào chất là cơ sở cho các phương pháp tế bào học trong sàng lọc sớm UTCTC. Dựa vào loại tế bào, ung thư cổ tử cung được chia thành hai loại chính là ung thư biểu mô tế bào vảy (SCC) và ung thư biểu mô tuyến (AC). Trong đó, SCC xảy ra ở các tế bào biểu mô ngay vị trí trí cổ tử cung ngoài và phổ biến hơn AC xảy ra ở các tuyến nội tiết của cổ tử cung.

Nguyên nhân chính gây ra ung thư cổ tử cung là Human papillomavirus (HPV), là một virus gây u nhú ở người và các động vật. HPV lây lan qua đường sinh dục thông qua hoạt động quan hệ tình dục không an toàn. Theo tổ chức y tế thế giới (WHO) cho rằng ung thư cổ tử cung là căn bệnh phổ biến thứ tư ở phụ nữ toàn cầu. Vào năm 2020, có khoảng 604.000 ca mắc mới và 342.000 ca tử vong do ung thư cổ tử cung. Trong đó, có khoảng 90% ca mắc mới và tử vong xảy ra ở các quốc gia có thu nhập thấp và trung bình. Theo thống kế của Globocan thì 185 trên 204 quốc gia trên thế giới báo cáo về tình hình ung thư cổ tử cung. Trong đó Việt Nam sếp thứ 91/185 về tỷ suất mắc mới và thứ 50/185 về tỷ suất tử vong trên thế giới. Cho thấy sự tăng mạnh so với năm 2018 tỷ suất mắc mới là 99/185 và tỷ suất tử vong là 56/185.

ABT ® Cervical Cytology Manual Kit là một bộ dụng cụ thu nhận, xử lý và phết tế bào phụ khoa bằng kỹ thuật ly tâm kết hợp với lắng tự nhiên. Mẫu dịch phết được thu nhận tại vị trí cổ tử cung sẽ được xử lý loại bỏ nhầy và máu trong nền mẫu trong hỗn hợp dung dịch cồn đệm và ổn định tế bào trong một khoảng thời gian 01 tháng ở điều kiện nhiệt độ 15 – 25oC phục vụ cho các xét nghiệm tế bào học (phương pháp Pap nhúng dịch) tầm soát ung thư cổ tử cung. Ngoài ra, mẫu dịch phết được thu nhận và bảo quản bằng bộ kit có thể được xử lý sử dụng cho các xét nghiệm HPV-DNA.

Bộ kit ABT ® Cervical Cytology Manual Kit (DD-102) bao gồm:

– Que thu mẫu:

  • Chất liệu : PE+PP
  • Đường kính đầu thu mẫu: 19.5±2 mm
  • Tổng chiều dài que: 202±10 mm

– ABT® Cell Preservative Solution:

  • Chất lỏng đồng nhất, trong suốt, không màu, không có tạp chất, không lắng cặn. Có mùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. pH 5.5±0.2
  • Thời gian bảo quản mẫu: Trong vòng 01 tháng kể từ ngày thu mẫu.

– Buồng lắng tế bào:

  • Chất liệu: PE+PP
  • Kích thước: 35mm x 20mm x 15mm (Chiều cao x Đường kính thân x Đường kính đáy)

– Lam kính tĩnh điện:

  • Chất liệu: thủy tinh
  • Kích thước: 75mm x 25mm x 1mm (Chiều dài x Chiều rộng x Độ dày)

– ABT ® Density Solution:

  • Chất lỏng đồng nhất trong suốt, không màu, hơi nhớt, không có tạp chất, không lắng cặn. Có mùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ.
  • Khả năng xử lý: Xử lý và loại bỏ nhầy, máu và tế bào viêm có trong mẫu dịch phết phụ khoa (GYN) và thu nhận các tế bào biểu mô mục tiêu.

– ABT ® Dilute Solution:

  • Chất lỏng đồng nhất trong suốt, không màu, hơi nhớt, không có tạp chất, không lắng cặn. Có mùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ.
  • Khả năng xử lý: Phân tách và giàn đều các tế bào trên lam kính khi phết lam.

Hướng dẫn sử dụng ABT ® Cervical Cytology Manual Kit

1. Chuẩn bị mẫu:

Mẫu dịch phết cổ tử cung sẽ được tiến hành thu nhận theo quy trình của Bộ Y tế (Phụ lục 1, Quyết Định 3877/QĐ-BYT 2019):

  • Bước 1: Đặt mỏ vịt vào âm đạo và điều chỉnh vị trí đảm bảo nhìn rõ được cổ tử cung.
  • Bước 2: Đưa que thu mẫu vào vị trí cổ tử cung, ấn nhẹ và xoay chổi theo chiều kim đồng hồ 5 lần (Hình 1).
  • Bước 3: Rút que thu mẫu ra khỏi âm đạo, cho vào trong lọ ABT ® Cell Preservative Solution và xoay nhẹ từ 5 – 10 lần. Đầu que thu mẫu được giữ lại bằng các tháo rời đầu với thân và xử lý thân que đúng nơi quy định.
  • Bước 4: Đóng nắp lọ và ghi nhận thông tin của bệnh nhân trên nhãn dán bằng bút chì.

Bảo quản và vận chuyển mẫu ở nhiệt độ phòng 15-25oC trong vòng 01 tháng phục vụ cho xét nghiệm tế bào học (Pap nhúng dịch) trong tầm soát ung thư cổ tử cung. Ngoài ra, mẫu dịch phết được thu nhận và bảo quản bằng bộ kit có thể được xử lý sử dụng cho các xét nghiệm HPV-DNA.

Hình 1: Vị trí đặt que thu mẫu dịch phết cổ tử cung.

2. Xử lý và phết lam

– Tiến hành ghi chú thông tin bệnh nhân lên phần mài mờ của lam kính tĩnh điện bằng bút chì và và cốc lọc buồng lắng tế bào, pipet nhựa bằng bút lông.

– Tiến hành xử lý và phết lam bằng máy ly tâm falcon theo quy trình sau:

  • Bước 1: Vortex trộn đều mẫu trong 30 giây và rót 7mL dịch mẫu vào falcon 15mL.
  • Bước 2: Sử dụng pipet nhựa hút 3mL ABT ® Density Solution và cho thẳng xuống đáy nhả nhẹ xuống sao cho dịch mẫu và ABT ® Density Solution tạo thành hai lớp.
  • Bước 3: Ly tâm 4000 vòng/phút trong 10 phút. Sử dụng pipet nhựa hút bỏ khoảng 7 mL dịch nổi (tránh hút thành phần tủa trong ống).
  • Bước 4: Ly tâm 4000 vòng/phút trong 5 phút để thu sinh khối. Sử dụng pipet nhựa hút bỏ dịch nổi còn lại và thu tủa.
  • Bước 5: Bổ sung khoảng 1-5mL ABT ® Dilute Solution (với tỷ lệ mẫu/ ABT ® Dilute Solution là 1/20) để pha loãng mẫu.
  • Bước 6: Lắp đặt lam kính và buồng lắng lên trên khay nhựa. Hút 500µL dịch mẫu pha loãng cho trực tiếp lên trên buồng lắng và để yên trong 5 phút.
  • Bước 7: Loại bỏ dịch nổi và nhận lam kính đã chứa tế bào.

– Lam kính sau khi phết được cố định trong Ethanol 96 trong vòng 15 phút và nhuộm PAP theo quy trình của ABT ® Papanicolaou Staining Kit (DD-083; DD-084).

– Quan sát và phân tích kết quả dưới kính hiển vi.

Lưu ý: 

– Luôn mang găng tay, khẩu trang trong quá trình thực hiện.

– Lắc đều ABT ® Cell Preservative Solution trước khi mở nắp sử dụng.

– Thời gian thu mẫu hợp lý trước hoặc sau 02 ngày của kỳ kinh nguyệt.

– Chống chỉ định với phụ nữ đang mang thai.

– Chất thải phải được xử lý theo các luật và quy định về bảo vệ môi trường Quốc gia

3. Khuyến nghị

Sử dụng trên các dòng máy ly tâm cho falcon 15mL.

Hướng dẫn sử dụng


Trên đây là toàn bộ thông tin về ABT ® Cervical Cytology Manual Kit (DD-102). Ngoài ra, chúng tôi còn có đa dạng các dòng thiết bị trong phòng thí nghiệm khác.

Mời bạn tham khảo thêm các sản phẩm khác tại đây: – THIẾT BỊ TẦM SOÁT UNG THƯ CỔ TỬ CUNG –

Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật Genobi chúng tôi luôn tự tin và tự hào với đội ngũ nhân viên có nhiều năm kinh nghiệm về lĩnh vực sinh học phân tử, đặc biệt là các xét nghiệm liên quan đến xét nghiệm bệnh virus, vi khuẩn trên người, thực phẩm, thủy sản, thú y…Nếu có bất kì thắc mắc hay cần trợ giúp, Quý khách hàng vui lòng liên hệ thông tin dưới đây để được hỗ trợ nhanh chóng:

Hotline: 0919141695

Sản phẩm tương tự

Toppure Hpv Pap Smear Collection Kit Hi 016 Genobivn

TopPURE® HPV Pap Smear Collection Kit (HI-016)

Giá: Liên Hệ
Coc Loc Te Bao Co Tu Cung Lbc Mang Loc Kep Genobi

Cốc lọc tế bào cổ tử cung LBC màng lọc kép

Giá: Liên Hệ
Bo Kit Xet Nghiem Dung Cho May Lts 3000a Type Iii Genobivn

Bộ Kit xét nghiệm dùng cho máy LTS-3000A (Type III)

Giá: Liên Hệ
Abt Og Stain Solution Dd 096 Genobi

ABT® OG Stain Solution (DD-096)

Giá: Liên Hệ
Bo Kit Xet Nghiem Dung Cho May Yj Lts 1000 Type Iv Genobivn

Bộ Kit xét nghiệm dùng cho máy YJ-LTS 1000 (Type IV)

Giá: Liên Hệ
Bo Kit Xet Nghiem Dung Cho May Kh Ktc 06 Genobivn

Bộ kit xét nghiệm dùng cho máy KH-KTC-06

Giá: Liên Hệ
Bo Thuoc Nhuom Pap Genobivn

Bộ hóa chất nhuộm Papanicolaou (PAP) ABT® (DD-083/DD-084)

Giá: Liên Hệ
Toppure Hpv Pap Smear Kit Hi 017 Genobivn

TopPURE® HPV Pap Smear Kit (HI-017)

Giá: Liên Hệ
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0919 141 695
  • Lịch sử phát triển
  • Lĩnh vực hoạt động
  • Định hướng phát triển
  • Hệ thống phân phối
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
    • Giới thiệu chung
    • Câu hỏi thường gặp
  • SẢN PHẨM
    • Kit tách chiết
      • Kit tách chiết cột
      • Kit tách chiết từ
      • Kit tách chiết thô
    • Kit PCR & qPCR
      • Kit phát hiện bệnh trên người
      • Kit phát hiện bệnh thủy sản
      • Kit phát hiện bệnh thú y
      • Kit GMO
      • Kit định loài
      • Kit vi sinh thực phẩm
    • Thiết bị – Vật tư tiêu hao
      • Thiết bị phòng thí nghiệm
      • Hóa chất cơ bản
        • Hóa chất sinh học phân tử
        • Hóa chất khác
      • Vật tư tiêu hao
    • Giải phẫu bệnh kỹ thuật số
      • Máy quét tiêu bản
      • Giải pháp tế bào học
      • Thiết bị tầm soát ung thư cổ tử cung
      • Landing Med
    • Hóa chất giải trình tự
      • NGS Illumina
      • NGS Ion torrent
      • NGS MGI
  • DỊCH VỤ
    • Chuyên Môn
  • TIN TỨC & BÀI VIẾT
    • Giải phẫu bệnh học
    • Tế bào học
    • Ung thư cổ tử cung
    • Sản Phẩm
    • Hỏi Đáp
  • TUYỂN DỤNG
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?